Phép dịch "Behinderung" thành Tiếng Việt
Người khuyết tật, người khuyết tật là các bản dịch hàng đầu của "Behinderung" thành Tiếng Việt.
Behinderung
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Stolperstein (fig.) [..]
-
Người khuyết tật
körperliche oder psychische Funktionsstörung einer Person
Menschen mit Behinderungen sind die größte Minderheit auf der Welt
Người khuyết tật là cộng đồng thiểu số lớn nhất trên thế giới,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Behinderung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
behinderung
-
người khuyết tật
nounMit denen, die eine Behinderung haben oder Hilfe dort drinnen brauchen?
Còn những người khuyết tật hay những người cần được trợ giúp?
Thêm ví dụ
Thêm