Phép dịch "Baden" thành Tiếng Việt

tắm, rửa ráy, tắm gội là các bản dịch hàng đầu của "Baden" thành Tiếng Việt.

Baden noun proper neuter ngữ pháp

Baden (Südbaden) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tắm

    verb

    Du wusstest das ich dir beim Baden zusehe, dennoch sagtest du nichts.

    Cô biết ta xem cô tắm mà chẳng nói gì cả.

  • rửa ráy

  • tắm gội

  • tắm rửa

    verb

    Das ganze Wasser, das zum Kochen, Putzen und Baden gebraucht wurde,

    Toàn bộ nước dùng cho nấu ăn, dọn dẹp, tắm rửa

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Baden " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

baden verb ngữ pháp

rinnen (Jägersprache) (fachsprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tắm

    verb

    Wir konnten nicht baden oder unsere Uniformen waschen.

    Chúng tôi không có cách nào để tắm rửa hoặc giặt bộ đồng phục.

  • tắm rửa

    verb

    Wir konnten nicht baden oder unsere Uniformen waschen.

    Chúng tôi không có cách nào để tắm rửa hoặc giặt bộ đồng phục.

  • ngâm

    verb

    Ach, lass sie doch baden!

    Phải, cứ để cổ ngâm.

  • tắm bồn

Các cụm từ tương tự như "Baden" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Baden" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch