Phép dịch "Automobil" thành Tiếng Việt

ôtô, xe hơi, xe ô tô là các bản dịch hàng đầu của "Automobil" thành Tiếng Việt.

Automobil noun neuter ngữ pháp

fahrbarer Untersatz (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • ôtô

    noun

    Ein vierrädriges, motorbetriebenes Fahrzeug, das zur Beförderung an Land dient und meist durch die Verbrennung von Benzin oder Diesel angetrieben wird.

  • xe hơi

    noun

    Ein vierrädriges, motorbetriebenes Fahrzeug, das zur Beförderung an Land dient und meist durch die Verbrennung von Benzin oder Diesel angetrieben wird.

    Amerika könnte diese nächste Automobil-Revolution anführen.

    Nước Mỹ có thể đi đầu trong cách mạng xe hơi sắp đến.

  • xe ô tô

    Irgendwelche schrecklichen Jugendliche haben mich mit ihrem Automobil umgepflügt.

    Có 2 đứa đáng ghét đã cán qua tôi bằng cái xe ô tô của bọn nó.

  • Ô tô

    phương tiên giao thông

    Irgendwelche schrecklichen Jugendliche haben mich mit ihrem Automobil umgepflügt.

    Có 2 đứa đáng ghét đã cán qua tôi bằng cái xe ô tô của bọn nó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Automobil " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

automobil Adjective ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • ô tô

    noun

    Irgendwelche schrecklichen Jugendliche haben mich mit ihrem Automobil umgepflügt.

    Có 2 đứa đáng ghét đã cán qua tôi bằng cái xe ô tô của bọn nó.

Hình ảnh có "Automobil"

Các cụm từ tương tự như "Automobil" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Automobil" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch