Phép dịch "Au-pair" thành Tiếng Việt
Au pair, cuộc sống thử là các bản dịch hàng đầu của "Au-pair" thành Tiếng Việt.
Au-pair
Noun
ngữ pháp
Junge Person, die im Ausland in einer Familie arbeitet, auf die Kinder aufpaßt, mit der Hausarbeit hilft und im Gegenzug Kost, Logis, Taschengeld und die Gelegenheit eine Fremdsprache zu lernen erhält.
-
Au pair
-
cuộc sống thử
nounsống ở gia đình nước ngoài, trong khi đang du lịch
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Au-pair " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm