Phép dịch "Angewohnheit" thành Tiếng Việt

Thói quen là bản dịch của "Angewohnheit" thành Tiếng Việt.

Angewohnheit noun feminine ngữ pháp

Tic (gehoben) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Thói quen

    zur Gewohnheit gewordene, oft unreflektierte Verhaltensweise

    Zwischen Mahlzeiten zu essen ist eine schlechte Angewohnheit.

    Ăn vặt giữa các bữa ăn là một thói quen xấu.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Angewohnheit " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Angewohnheit" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch