Phép dịch "telegram" thành Tiếng Việt
điện báo, điện tín, điện văn là các bản dịch hàng đầu của "telegram" thành Tiếng Việt.
telegram
-
điện báo
nounHvad med da hun sendte et telegram, der sagde hun kom tilbage?
Vậy bà nghĩ sao khi cô ta gửi điện báo cho tôi nói rằng cô ta đang trở lại?
-
điện tín
Jeg beklager at bringe dårligt nyt. Jeg fik et telegram fra kommissionen.
Tôi không muốn mang đến tin xấu, Nhưng tôi đã nhận được một điện tín từ biên giới.
-
điện văn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " telegram " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm