Phép dịch "teater" thành Tiếng Việt
nhà hát, sân khấu, Sân khấu là các bản dịch hàng đầu của "teater" thành Tiếng Việt.
teater
noun
neuter
ngữ pháp
-
nhà hát
nounOg du mente, det var vanvid at bygge et større teater.
Và ngươi nói ta là ngươi thật điên khi xây một nhà hát lớn hơn.
-
sân khấu
Jeg følte at mine to hemmelige kærligheder, poesi og teater,
Tôi cảm thấy rằng hai tình yêu bí mật của mình, thơ ca và sân khấu,
-
Sân khấu
kunstform
Det er et godt teater.
Sân khấu rất đẹp.
-
rạp hát
nounEfter længere tids sørgen købte han et nedslidt teater.
Cuối cùng hắn cũng vực mình khỏi nỗi buồn và mua một rạp hát cũ.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " teater " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "teater"
Thêm ví dụ
Thêm