Phép dịch "tabt" thành Tiếng Việt

bị mất là bản dịch của "tabt" thành Tiếng Việt.

tabt
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • bị mất

    verb

    Mens manuskriptet var i Palmyra, gik det tabt, og blev aldrig fundet igen.

    Trong khi bản thảo đó ở Palmyra, thì bị mất, không bao giờ tìm lại được nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tabt " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "tabt" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch