Phép dịch "svin" thành Tiếng Việt
chi lợn, con heo, heo là các bản dịch hàng đầu của "svin" thành Tiếng Việt.
svin
noun
neuter
ngữ pháp
-
chi lợn
noun -
con heo
De urene ånder forlod manden og fór ind i ca. 2.000 svin.
Các ác linh rời khỏi người ấy và nhập vào xác của khoảng 2.000 con heo.
-
heo
nounNogle af jer ville spise det hvis det er oksekød, men ikke svin.
Những người khác sẽ dùng nếu đó là thịt bò chứ không phải heo.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Lợn nhà
- lợn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " svin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Svin
-
Heo
Hình ảnh có "svin"
Thêm ví dụ
Thêm