Phép dịch "svar" thành Tiếng Việt

câu trả lời, trả lời, tin trả lời là các bản dịch hàng đầu của "svar" thành Tiếng Việt.

svar adjective noun verb neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • câu trả lời

    Og nogle gange var der ikke noget svar, eller ikke noget svar, der gav fred.

    Và đôi khi không có câu trả lời—hoặc không có câu trả lời làm an tâm.

  • trả lời

    noun

    Når en filosof svarer mig, forstår jeg ikke længere mit spørgsmål.

    Nếu một nhà triết học trả lời, tôi không còn hiểu câu hỏi của tôi nữa.

  • tin trả lời

    Marta svarede tillidsfuldt: „Jeg ved han skal opstå i opstandelsen på den yderste dag.“

    Bà ấy vững tin trả lời: “Tôi vẫn biết rằng đến sự sống lại ngày cuối-cùng, anh tôi sẽ sống lại”.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " svar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "svar" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "svar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch