Phép dịch "stille" thành Tiếng Việt

bắt, đặt, để là các bản dịch hàng đầu của "stille" thành Tiếng Việt.

stille verb noun adjective neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • bắt

    verb

    bắt (phải)

    Jeg hilste på ham og begyndte at stille alle de samme spørgsmål.

    Tôi chào ông ta và rồi bắt đầu hỏi những câu hỏi tương tự đó.

  • đặt

    verb

    Hvad nu hvis jeg kunne stille ham foran dig?

    Nếu như tôi có thể đặt hắn trước mặt cậu?

  • để

    verb

    I stedet bad jeg en stille bøn om hjælp.

    Thay vì thế, tôi đã dâng lên một lời cầu nguyện thầm để xin giúp đỡ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • im lặng
    • sắp hàng
    • yên tĩnh
    • 安靜
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stille " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stille" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stille" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch