Phép dịch "stat" thành Tiếng Việt

nhà nước, quốc gia, tiểu bang là các bản dịch hàng đầu của "stat" thành Tiếng Việt.

stat noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • nhà nước

    noun

    phạm trù triết học

    Og dette er præcis grunden til at fejlslagne stater

    Và đây là lý do vì sao một nhà nước sụp đổ

  • quốc gia

    noun

    Jeg kan ikke bare sælge dig statens ejendom, Yuri.

    Tôi không thể bán tài sản quốc gia cho anh được, Yuri à.

  • tiểu bang

    noun

    Vi skulle transportere et stort læs byggematerialer gennem adskillige stater.

    Chúng tôi chở một lô hàng nặng với các vật liệu xây dựng xuyên qua vài tiểu bang.

  • đất nước

    noun

    Tjen staten, selv om borgerne er som vilddyr.

    Phục vụ đất nước, Caligula, mặc dù nhiều kẻ trong đó làm ta phát cáu bẳn.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stat " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stat" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stat" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch