Phép dịch "sovs" thành Tiếng Việt
Xốt, nước chấm, tương là các bản dịch hàng đầu của "sovs" thành Tiếng Việt.
sovs
noun
common
ngữ pháp
-
Xốt
Hæld sovsen over den kogte og afdryppede pasta.
Chế nước xốt lên mì Ý đã nấu chín và ráo nước.
-
nước chấm
nounDet var en sovs...
Tên theo một loại nước chấm.
-
tương
nounHar I pasta og sovs på dåse?
Cô có mì ống và tương cà không?
-
xốt
nounHæld sovsen over den kogte og afdryppede pasta.
Chế nước xốt lên mì Ý đã nấu chín và ráo nước.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sovs " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "sovs"
Thêm ví dụ
Thêm