Phép dịch "metro" thành Tiếng Việt

metro, xe điện ngầm, mê-tơ-rô là các bản dịch hàng đầu của "metro" thành Tiếng Việt.

metro w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • metro

    noun

    Han kan stille op mod min robot Metro.

    Nó có thể đấu với Metro của tôi.

  • xe điện ngầm

    noun

    Den berømte metro benyttes daglig af 5.000.000 mennesker.

    Hệ thống xe điện ngầm nổi tiếng chuyên chở 5.000.000 hành khách mỗi ngày.

  • mê-tơ-rô

  • tàu điện ngầm

    Vandet er et problem gennem hele metro området.

    Nước uống đang là khó khăn đối với khu vưc tàu điện ngầm chạy qua.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " metro " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "metro"

Các cụm từ tương tự như "metro" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "metro" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch