Phép dịch "lampe" thành Tiếng Việt

đèn, đèn điện là các bản dịch hàng đầu của "lampe" thành Tiếng Việt.

lampe noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • đèn

    noun

    De tåbelige brudepiger tog deres vidnesbyrds lamper med, men tog ikke noget olie med.

    Những người nữ đồng trinh dại mang theo đèn của chứng ngôn nhưng không mang theo dầu.

  • đèn điện

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lampe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "lampe"

Thêm

Bản dịch "lampe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch