Phép dịch "kompas" thành Tiếng Việt
la bàn, com-pa, địa bàn là các bản dịch hàng đầu của "kompas" thành Tiếng Việt.
kompas
neuter
ngữ pháp
-
la bàn
nounDet skæve kompas vil fange lyset og vise vejen til labyrintens placering.
Chiếc la bàn này sẽ giữ những tia sáng và chỉ đường đến mê cung.
-
com-pa
noun -
địa bàn
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kompas " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Kompas
-
La bàn
Også kendt som et Gyldent Kompas.
Còn được gọi là chiếc La Bàn Vàng.
Hình ảnh có "kompas"
Thêm ví dụ
Thêm