Phép dịch "han" thành Tiếng Việt

anh ấy, ông ấy, nó là các bản dịch hàng đầu của "han" thành Tiếng Việt.

han pronoun noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • anh ấy

    pronoun

    Jeg bryder mig ikke meget om ham. For at sige det som det er, så hader jeg ham.

    Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.

  • ông ấy

    pronoun

    Han er kendt af alle i landsbyen.

    Tất cả dân làng đều biết ông ấy.

  • pronoun

    Jorden adskiller sig fra de andre planeter ved at den har vand.

    Trái Đất khác các hành tinh khác vì có nước.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • anh
    • hắn
    • ông ấy *
    • ảnh
    • ổng
    • giống đực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " han " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Han
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Sông Hán

    Sông Hán (Triều Tiên)

Các cụm từ tương tự như "han" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "han" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch