Phép dịch "han" thành Tiếng Việt
anh ấy, ông ấy, nó là các bản dịch hàng đầu của "han" thành Tiếng Việt.
han
pronoun
noun
common
ngữ pháp
-
anh ấy
pronounJeg bryder mig ikke meget om ham. For at sige det som det er, så hader jeg ham.
Tôi không thích anh ấy lắm, trên thực tế tôi ghét anh ấy.
-
ông ấy
pronounHan er kendt af alle i landsbyen.
Tất cả dân làng đều biết ông ấy.
-
nó
pronounJorden adskiller sig fra de andre planeter ved at den har vand.
Trái Đất khác các hành tinh khác vì nó có nước.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- anh
- hắn
- ông ấy *
- ảnh
- ổng
- giống đực
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " han " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Han
-
Sông Hán
Sông Hán (Triều Tiên)
Các cụm từ tương tự như "han" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
bạn
-
cách mạng công nghiệp
-
Đập Tam Hiệp
-
La Mã
-
bảng tuần hoàn
-
Đường sắt xuyên Siberi
-
cưới · kết hôn · lấy chồng · lấy vợ · lập gia đình
-
lịch Gregorius
Thêm ví dụ
Thêm