Phép dịch "gud" thành Tiếng Việt

thiên chúa, Thiên Chúa, chúa là các bản dịch hàng đầu của "gud" thành Tiếng Việt.

gud noun common ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • thiên chúa

    noun

    Den kristne guds sejr bliver undergangen for vores.

    Và thắng lợi của Thiên Chúa cũng có nghĩa là sự diệt vong của toàn bộ thần linh của chúng ta

  • Thiên Chúa

    proper

    Den kristne guds sejr bliver undergangen for vores.

    Và thắng lợi của Thiên Chúa cũng có nghĩa là sự diệt vong của toàn bộ thần linh của chúng ta

  • chúa

    noun

    Kun guderne ved, hvor hun tager hen.

    Chúa mới biết cô ấy đi đâu.

  • thần

    noun

    Selv guderne kan ikke holde mig væk fra dig.

    Các vị thần cũng không thể tước đoạt anh khỏi em.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " gud " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Gud proper
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Thiên Chúa

    proper

    Moses hørte Guds lov på sit eget sprog, og det samme gjorde Kristi apostle.“

    Môi-se đã nghe luật pháp Thiên Chúa bằng tiếng mẹ đẻ, các tông đồ của Đấng Ki-tô cũng thế”.

  • Chúa

    proper

    Mon ikke blod fra Guds eneste søn er nok?

    Điều đó liên quan gì đến người Con duy nhất của Chúa?

  • Chúa Trời

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • Thượng Đế
    • Trời

Các cụm từ tương tự như "gud" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "gud" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch