Phép dịch "glas" thành Tiếng Việt
thuỷ tinh, ly, Thủy tinh là các bản dịch hàng đầu của "glas" thành Tiếng Việt.
glas
noun
neuter
ngữ pháp
-
thuỷ tinh
nounJeg er beskyttet af den her magiske ting, som man kalder glas.
gọi là thuỷ tinh.
-
ly
nounSå så jeg direktøren række et glas vin frem mod mig.
Rồi tôi thấy vị chủ tịch đưa ly rượu vang cho tôi.
-
Thủy tinh
propertransparent materiale
Jeg har glas i røven.
Thủy tinh đâm hết vào mông tao rồi.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cốc
- kính
- thủy tinh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " glas " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "glas"
Thêm ví dụ
Thêm