Phép dịch "faste" thành Tiếng Việt
nhịn ăn, kiêng ăn, Nhịn ăn là các bản dịch hàng đầu của "faste" thành Tiếng Việt.
faste
noun
adjective
ngữ pháp
-
nhịn ăn
Alle medlemmer, der fysisk er i stand til det, bør faste.
Tất cả các tín hữu có sức khỏe thì nên nhịn ăn.
-
kiêng ăn
Uanset om vi vælger at faste eller ej, må vi undgå at dømme andre.
Dù quyết định sẽ kiêng ăn hay không, chúng ta nên tránh xét đoán người khác.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " faste " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Faste
-
Nhịn ăn
Faste lærer os selvkontrol
Việc Nhịn Ăn Dạy Được Tính Tự Chủ
Các cụm từ tương tự như "faste" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chất rắn · chất rắn
-
Bất động sản
-
định vị cố định
-
đã định · định
-
Xe đạp số cố định
Thêm ví dụ
Thêm