Phép dịch "ejer" thành Tiếng Việt
Người chủ, chủ nhân, người sở hữu là các bản dịch hàng đầu của "ejer" thành Tiếng Việt.
ejer
noun
verb
common
ngữ pháp
-
Người chủ
Har ejeren taget højde for udsigten til kraner og stilladser?
Người chủ thấy được tầm nhìn tươi đẹp nào với cần cẩu và giàn giáo thế kia?
-
chủ nhân
nounIdentiteten af ejeren af hotellet var ukendt for os alle.
Chúng tôi đều không biết danh tánh của chủ nhân khách sạn.
-
người sở hữu
Er det ikke lige meget hvad l ejer?
Các người sở hữu cái gì có quan trọng gì đâu?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " ejer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm