Phép dịch "efter" thành Tiếng Việt

sau, theo, theo như là các bản dịch hàng đầu của "efter" thành Tiếng Việt.

efter adposition ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • sau

    conjunction

    Den blev åbnet få måneder efter Roosevelts anden indsættelsesceremoni.

    Nó được khánh thành vài tháng sau lễ nhậm chức lần thứ hai của Roosevelt.

  • theo

    conjunction

    Tag halvdelen af mændene og følg efter dem mod øst. Carter!

    Anh lấy nửa đại đội đuổi theo những tên đã đi về hướng đông. Vâng, sếp. Bartell.

  • theo như

    Han har kostet os, efter mine beregninger, 352.000 dollars.

    Tên này làm chúng ta hao quá, theo như tính tóan của tôi, mất gần $ 352,000.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tuân theo
    • từng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " efter " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "efter"

Các cụm từ tương tự như "efter" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "efter" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch