Phép dịch "demonstration" thành Tiếng Việt
biểu tình, Biểu tình là các bản dịch hàng đầu của "demonstration" thành Tiếng Việt.
demonstration
noun
common
ngữ pháp
-
biểu tình
Og Stasi ville have vist hvem der tog del i denne demonstration,
Thì có lẽ Stasi sẽ biết những ai đã tham gia trong cuộc biểu tình này,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " demonstration " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Demonstration
-
Biểu tình
Demonstrationen blev opløst, da gæster fra velgørenheden tilbød mad og drikke til de strejkende.
Cuộc biểu tình bị xua tan khi những người tham gia buổi gala mời những người biểu tình đồ ăn và nước uống.
Hình ảnh có "demonstration"
Các cụm từ tương tự như "demonstration" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Cuộc tuần hành Cộng hòa tháng 1 năm 2015
Thêm ví dụ
Thêm