Phép dịch "colombo" thành Tiếng Việt
colombo, Colombo là các bản dịch hàng đầu của "colombo" thành Tiếng Việt.
colombo
-
colombo
Ved det første møde jeg overværede i Colombo, var der cirka 20 til stede.
Buổi họp đầu tiên tôi dự ở Colombo chỉ có khoảng 20 người hiện diện.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " colombo " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Colombo
-
Colombo
properVed det første møde jeg overværede i Colombo, var der cirka 20 til stede.
Buổi họp đầu tiên tôi dự ở Colombo chỉ có khoảng 20 người hiện diện.
Thêm ví dụ
Thêm