Phép dịch "cello" thành Tiếng Việt
xelô, đàn viôlôngxen, cello là các bản dịch hàng đầu của "cello" thành Tiếng Việt.
cello
noun
common
ngữ pháp
-
xelô
noun -
đàn viôlôngxen
noun -
cello
Du tager på Juilliard og spiller en helvedes god cello.
Con sẽ đến trường Juilliard... và chơi nát cả cây cello.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cello " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Cello
-
Cello
Det var, som om mit hjerte bankede sammen med celloen.
Cứ như thể trái tim tôi đập cùng nhịp với đàn cello vậy.
Thêm ví dụ
Thêm