Phép dịch "bombe" thành Tiếng Việt

bom, quả bom, Bom là các bản dịch hàng đầu của "bombe" thành Tiếng Việt.

bombe noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • bom

    noun

    Vi skal ikke ønske os at være her, når bomberne falder.

    Chúng ta sẽ không muốn ở khu vực này khi bom bắt đầu rơi đâu.

  • quả bom

    noun

    I har ikke engang fundet ud af om de bomber eksisterer.

    Các người thậm chí vẫn chưa biết mấy quả bom đó có thật hay không.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " bombe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Bombe
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Bom

    Bomben gik af få øjeblikke efter passagerne steg på.

    Quả bom phát nổ ngay sau khi các hành khách lên tàu.

Hình ảnh có "bombe"

Thêm

Bản dịch "bombe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch