Phép dịch "blod" thành Tiếng Việt
máu, huyết, 血 là các bản dịch hàng đầu của "blod" thành Tiếng Việt.
blod
noun
neuter
ngữ pháp
-
máu
nounEr vores blod ikke foreneligt, risikerer du at dø.
Nếu máu chúng ta không hợp, cậu có thể chết.
-
huyết
nounHvad indbefattede forbuddet mod at indtage blod ud over at man ikke direkte måtte spise det?
Lệnh kiêng huyết bao gồm điều gì ngoài việc không được ăn uống trực tiếp?
-
血
noun -
Máu
kropsvæske i dyr
Du ser blod og død som noget almindeligt.
Máu và cái chết đều vô nghĩa trước ánh nhìn của cậu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blod " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "blod"
Thêm ví dụ
Thêm