Phép dịch "billede" thành Tiếng Việt
hình ảnh, hình, tấm hình là các bản dịch hàng đầu của "billede" thành Tiếng Việt.
billede
noun
neuter
ngữ pháp
-
hình ảnh
nounartefakt, der afbilder eller registrerer visuel perception
Hendes billede af sig selv ændredes til hans billede af hende.
Hình ảnh của chính chị trở thành hình ảnh của Ngài nơi chị.
-
hình
nounJeg tror dog ikke han får taget sit billede deroppe i nærmeste fremtid.
Tôi không nghĩ ông ấy sẽ sơm lấy hình ông ấy chụp ở đó đâu.
-
tấm hình
nounVis igen billederne og bed børnene om at sætte navn på personerne på billederne.
Cho thấy các tấm hình một lần nữa và bảo các em kể tên những người trong hình.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Khung
- khung hình
- ảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " billede " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "billede"
Các cụm từ tương tự như "billede" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
ảnh số thức
-
ảnh lát
-
chỗ để ảnh
Thêm ví dụ
Thêm