Phép dịch "bil" thành Tiếng Việt
xe hơi, ôtô, xe ô tô là các bản dịch hàng đầu của "bil" thành Tiếng Việt.
bil
noun
common
w
ngữ pháp
-
xe hơi
nounDu har tre biler.
Anh có ba xe hơi.
-
ôtô
nounTror du, de er klar over, hvor hurtigt en bil kan køre?
Cậu nghĩ họ có chút khái niệm nào về tốc độ của ôtô chứ?
-
xe ô tô
Bortset fra slipset, mappen og det, at jeg kan leje en bil.
Ngoại trừ cavat, cặp táp và cái xe ô tô tôi đã thuê.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Ô tô
- ô tô
- ô-tô
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " bil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "bil"
Thêm ví dụ
Thêm