Phép dịch "Lever" thành Tiếng Việt

Gan, gan, gần là các bản dịch hàng đầu của "Lever" thành Tiếng Việt.

Lever
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Gan

    LEVEREN filtrerer blodet for giftstoffer og udfører mindst 500 andre vigtige funktioner.

    Gan lọc chất độc trong máu và thực hiện ít nhất 500 chức năng quan trọng khác.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Lever " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

lever verb noun common w ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • gan

    noun

    Men hos din far, sagde lægen, er det koncentreret i leveren.

    Nhưng với bố con, bác sỹ nói nó dồn tại gan của ông ấy.

  • gần

    noun

    Ofte lever vi side om side, men kommunikerer ikke hjerte til hjerte.

    Chúng ta thường sống gần nhau nhưng không truyền đạt với nhau bằng tấm lòng.

Hình ảnh có "Lever"

Các cụm từ tương tự như "Lever" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Lever" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch