Phép dịch "Have" thành Tiếng Việt
Vườn cảnh, có, vườn là các bản dịch hàng đầu của "Have" thành Tiếng Việt.
Have
-
Vườn cảnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Have " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
have
verb
noun
common
neuter
w
ngữ pháp
-
có
verbJeg ville gerne have et turistvisum.
Tôi muốn có một thị thực du lịch.
-
vườn
nounLad os plukke blomster fra haven.
Hãy đi hái hoa trong vườn nào.
-
là
verbHvilken vidunderlig rolle bedsteforældre kan have i deres børnebørns tilværelse.
Thật là một vai trò kỳ diệu của ông bà trong cuộc sống của các cháu của họ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mặc
- đeo
- đi
- Vườn cảnh
- hoa viên
- khu vườn
- vườn cảnh
- vườn rau
- 花園
Hình ảnh có "Have"
Các cụm từ tương tự như "Have" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Biển
-
Biển Caspi
-
Biển Đông
-
Biển Caspi
-
Biển Azov · biển Azov
-
Biển Hoa Đông · Đông Hải · 東海
-
Vườn treo Babylon
-
Biển Tyrrhenus
Thêm ví dụ
Thêm