Phép dịch "Handicap" thành Tiếng Việt

Người khuyết tật, người khuyết tật là các bản dịch hàng đầu của "Handicap" thành Tiếng Việt.

Handicap
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • Người khuyết tật

    Jesu følelser for handicappede til trods for at han aldrig selv havde haft noget handicap.

    Cảm xúc của Chúa Giê-su đối với người khuyết tật, dù chính ngài chưa bao giờ bị ốm yếu tàn tật.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Handicap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

handicap
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đan Mạch-Tiếng Việt

  • người khuyết tật

    noun

    Jesu følelser for handicappede til trods for at han aldrig selv havde haft noget handicap.

    Cảm xúc của Chúa Giê-su đối với người khuyết tật, dù chính ngài chưa bao giờ bị ốm yếu tàn tật.

Thêm

Bản dịch "Handicap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch