Phép dịch "tibet" thành Tiếng Việt
tây tạng, Tây Tạng là các bản dịch hàng đầu của "tibet" thành Tiếng Việt.
tibet
-
tây tạng
Er enghraifft, mae llyfr meirw Tibet yn disgrifio ffawd unigolyn yn y rhyng-gyflwr cyn ei aileni.
Chẳng hạn, sách Tây Tạng về người chết diễn tả số phận của một người trong trạng thái lơ lửng trước khi được tái sinh.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tibet " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Tibet
-
Tây Tạng
properEr enghraifft, mae llyfr meirw Tibet yn disgrifio ffawd unigolyn yn y rhyng-gyflwr cyn ei aileni.
Chẳng hạn, sách Tây Tạng về người chết diễn tả số phận của một người trong trạng thái lơ lửng trước khi được tái sinh.
Thêm ví dụ
Thêm