Phép dịch "salm" thành Tiếng Việt

thánh ca, thánh thi là các bản dịch hàng đầu của "salm" thành Tiếng Việt.

salm noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Wales-Tiếng Việt

  • thánh ca

    noun

    Yna, fe wnaethon nhw ganu Salmau a mynd allan i dywyllwch y nos.

    Chúa Giê-su và các sứ đồ cùng nhau hát thánh ca, rồi đi ra ngoài.

  • thánh thi

    noun

    Mae’r Beibl yn datgelu mai Jehofa ydy enw Duw.—Salm 83:18, Beibl Cysegr-lân.

    Giê-hô-va là tên của Đức Chúa Trời được tiết lộ trong Kinh Thánh.—Thi thiên 83:18.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " salm " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "salm" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch