Phép dịch "plentyn" thành Tiếng Việt
con, đứa bé, đứa trẻ là các bản dịch hàng đầu của "plentyn" thành Tiếng Việt.
plentyn
noun
masculine
ngữ pháp
-
con
nounYn ogystal, dysgwch eich plant i ddweud diolch pan fydd pobl yn gwneud pethau ar eu cyfer.
Ngoài ra, hãy dạy con nói cám ơn khi người khác làm điều gì đó cho chúng.
-
đứa bé
nounDywedodd Iesu mai peth da yw bod yn ostyngedig, yn debyg i blentyn bach.
Chúa Giê-su nói rằng chúng ta nên khiêm nhường như một đứa bé.
-
đứa trẻ
nounMae disgyblaeth cariadus gan riant yn gwneud i’r plentyn teimlo’n saff.
Những đứa trẻ được sửa dạy một cách yêu thương thường cảm thấy an toàn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- Trẻ em
- trẻ em
- tử
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " plentyn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "plentyn"
Các cụm từ tương tự như "plentyn" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Chính sách một con
-
Trẻ em đường phố
-
đứa bé · đứa trẻ
-
trẻ mồ côi
-
Lạm dụng tình dục trẻ em
Thêm ví dụ
Thêm