Phép dịch "perchennog" thành Tiếng Việt
Người chủ, chủ, chủ nhân là các bản dịch hàng đầu của "perchennog" thành Tiếng Việt.
perchennog
-
Người chủ
-
chủ
nounDrwy ddefnyddio’r llyfr ffôn fe ffeindiodd hi’r perchennog a deall fod rhywun wedi dwyn y bag o’i siop.
Dùng sổ niên giám điện thoại, chị tìm ra người bị mất túi xách—chủ nhân của một tiệm bị cướp.
-
chủ nhân
nounDrwy ddefnyddio’r llyfr ffôn fe ffeindiodd hi’r perchennog a deall fod rhywun wedi dwyn y bag o’i siop.
Dùng sổ niên giám điện thoại, chị tìm ra người bị mất túi xách—chủ nhân của một tiệm bị cướp.
-
người sở hữu
Penodi' r gweithrediadau y mae' r perchennog yn cael gwneud
Ghi rõ những hành động người sở hữu có khả năng làm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " perchennog " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm