Phép dịch "newyn" thành Tiếng Việt
nạn đói kém sự khan hiếm, nạn đói, đói là các bản dịch hàng đầu của "newyn" thành Tiếng Việt.
newyn
-
nạn đói kém sự khan hiếm
-
nạn đói
Ond nid diffyg bwyd ydi achos newyn bob amser.
Nhưng nguyên nhân của nạn đói không phải lúc nào cũng tại sự thiếu thực phẩm.
-
đói
nounSut mae proffwydoliaethau am ryfela a newyn yn cael eu cyflawni?
Những lời tiên tri về chiến tranh và đói kém đã được ứng nghiệm thế nào?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " newyn " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Newyn
-
Nạn đói
Ond nid diffyg bwyd ydi achos newyn bob amser.
Nhưng nguyên nhân của nạn đói không phải lúc nào cũng tại sự thiếu thực phẩm.
Thêm ví dụ
Thêm