Phép dịch "mawr" thành Tiếng Việt
rộng, lớn, to là các bản dịch hàng đầu của "mawr" thành Tiếng Việt.
mawr
adjective
ngữ pháp
-
rộng
adjectivePryd a sut penderfynodd hi wneud mwy yn y weinidogaeth?
Khi nào chị đã quyết định mở rộng thánh chức, và chị làm điều đó như thế nào?
-
lớn
adjectiveFe ddywedodd wrth y bobl am adeiladu dinas a chodi tŵr mawr ynddi.
Hắn bảo người ta xây một cái thành và một cái tháp lớn trong thành.
-
to
adjectiveFe wnaeth gŵn a chathod a cheffylau; anifeiliaid bach a mawr.
Ngài làm ra chó, mèo và ngựa, những thú vật to và những thú vật nhỏ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đại
- bự
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " mawr " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "mawr" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Bubo virginianus
-
Burin lớn
-
dấu lớn hơn
-
Ruột già
-
Sự kiện tuyệt chủng
-
Bạc má
-
Mòng biển lớn lưng đen
-
cám ơn rất nhiều
Thêm ví dụ
Thêm