Phép dịch "honno" thành Tiếng Việt
cái kia, cái đó, kia là các bản dịch hàng đầu của "honno" thành Tiếng Việt.
honno
pronoun
feminine
ngữ pháp
-
cái kia
determiner -
cái đó
determiner -
kia
determinerPetaen nhw’n bwyta ffrwyth o’r goeden honno, fe fydden nhw’n marw.
Nhưng Ngài dặn họ đừng ăn trái của một cây kia, nếu ăn họ sẽ chết.
-
đó
determinerYr adeg honno, ni fydd neb yn newynu.
Khi đó, sẽ không còn ai bị đói nữa.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " honno " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm