Phép dịch "diolch" thành Tiếng Việt
cám ơn, cảm ơn, chị là các bản dịch hàng đầu của "diolch" thành Tiếng Việt.
diolch
verb
noun
interjection
masculine
ngữ pháp
-
cám ơn
interjectionYn ogystal, dysgwch eich plant i ddweud diolch pan fydd pobl yn gwneud pethau ar eu cyfer.
Ngoài ra, hãy dạy con nói cám ơn khi người khác làm điều gì đó cho chúng.
-
cảm ơn
interjection verbPa resymau sydd gennyf i ddiolch i Jehofa bob dydd am ei ddaioni?
Có những lý do nào mình nên cảm ơn Đức Giê-hô-va mỗi ngày về sự tốt lành của ngài?
-
chị
pronoun noun“Aeth tair blynedd hir heibio, ond ro’n i’n medru dyfalbarhau, diolch i Jehofa,” dywedodd Sara.
Chị Sara kể lại: “Ba năm dài đã trôi qua nhưng nhờ Đức Giê-hô-va, tôi có thể chịu đựng”.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- quí vị
- 感恩
- anh
- bà
- cám ơn ông
- cô
- em
- ông
- đa tạ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " diolch " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "diolch" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cám ơn rất nhiều
-
cám ơn rất nhiều
Thêm ví dụ
Thêm