Phép dịch "cusan" thành Tiếng Việt
cái hôn, hôn, Hôn là các bản dịch hàng đầu của "cusan" thành Tiếng Việt.
cusan
noun
masculine
ngữ pháp
-
cái hôn
nounGofynnodd Iesu: ‘Jwdas, ai â chusan rwyt ti’n fy mradychu?’
Chúa Giê-su hỏi: ‘Giu-đa ơi, ngươi lấy cái hôn mà phản ta đấy ư?’
-
hôn
verbGofynnodd Iesu: ‘Jwdas, ai â chusan rwyt ti’n fy mradychu?’
Chúa Giê-su hỏi: ‘Giu-đa ơi, ngươi lấy cái hôn mà phản ta đấy ư?’
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cusan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Cusan
-
Hôn
Gofynnodd Iesu: ‘Jwdas, ai â chusan rwyt ti’n fy mradychu?’
Chúa Giê-su hỏi: ‘Giu-đa ơi, ngươi lấy cái hôn mà phản ta đấy ư?’
Thêm ví dụ
Thêm