Phép dịch "cul" thành Tiếng Việt
chật hẹp, eo hẹp, hẹp là các bản dịch hàng đầu của "cul" thành Tiếng Việt.
cul
adjective
ngữ pháp
-
chật hẹp
noun -
eo hẹp
adjective -
hẹp
adjective“Mae’r fynedfa sy’n arwain i fywyd yn gul, a’r llwybr yn galed. Does ond ychydig o bobl yn dod o hyd iddi.”—Mathew 7:14
“Cổng hẹp và đường chật thì dẫn đến sự sống và chỉ ít người tìm được”.—Ma-thi-ơ 7:14
-
chật
adjective“Mae’r fynedfa sy’n arwain i fywyd yn gul, a’r llwybr yn galed. Does ond ychydig o bobl yn dod o hyd iddi.”—Mathew 7:14
“Cổng hẹp và đường chật thì dẫn đến sự sống và chỉ ít người tìm được”.—Ma-thi-ơ 7:14
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cul " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "cul" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đường sắt khổ hẹp
Thêm ví dụ
Thêm