Phép dịch "carchar" thành Tiếng Việt

ngục, nhà tù, Nhà tù là các bản dịch hàng đầu của "carchar" thành Tiếng Việt.

carchar
+ Thêm

Từ điển Tiếng Wales-Tiếng Việt

  • ngục

    noun

    Caiff Satan ei ryddhau o’i garchar a chaiff un cyfle olaf i geisio camarwain dynolryw.

    Sa-tan sẽ được thả khỏi ngục và được phép đi lừa mọi dân lần cuối.

  • nhà tù

    Cadarnle brics coch anferth oedd carchar Yíaros, yn dal mwy na 5,000 o garcharorion gwleidyddol.

    Nhà tù Yíaros là một pháo đài bằng gạch và rộng lớn, chứa hơn 5.000 tù nhân chính trị.

  • Nhà tù

    man cyfreithiol i ddal pobl, fel arfer am droseddu

    Cadarnle brics coch anferth oedd carchar Yíaros, yn dal mwy na 5,000 o garcharorion gwleidyddol.

    Nhà tù Yíaros là một pháo đài bằng gạch và rộng lớn, chứa hơn 5.000 tù nhân chính trị.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhà giam
    • nhà lao
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " carchar " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "carchar" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch