Phép dịch "Coeden" thành Tiếng Việt
Cây, cây là các bản dịch hàng đầu của "Coeden" thành Tiếng Việt.
Coeden
-
Cây
Doedd dim blodau, dim coed, a dim anifeiliaid.
Chẳng có bông hoa, cây cối hay thú vật nào.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Coeden " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
coeden
noun
feminine
ngữ pháp
-
cây
nounCá thể thực vật, thường có thân, lá, cành.
Sylwa ar y glaswellt a’r coed a’r blodau a’r holl anifeiliaid.
Hãy xem cỏ hoa, cây trái và mọi loài thú vật.
Hình ảnh có "Coeden"
Các cụm từ tương tự như "Coeden" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
gia phả
-
Chích rừng
-
cây Nô-en
-
Khắc gỗ
-
Cun cút nhỏ
-
Lathyrus linifolius
-
Thalurania furcata
-
Stellaria nemorum
Thêm ví dụ
Thêm