Phép dịch "krab" thành Tiếng Việt
cua, Cua là các bản dịch hàng đầu của "krab" thành Tiếng Việt.
krab
noun
masculine
ngữ pháp
-
cua
nounTedy, normálně se červi ihned stáhnou, jakmile se jich krab dotkne.
Theo lẽ tự nhiên, nó co lại ngay khi con cua chạm vào chúng.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " krab " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Krab
-
Cua
Krab palmový je během dne ukrytý v zemi, ale v noci si pochutnává na kokosových ořechách.
Loài cua dừa ban ngày sống trong hang dưới đất, nhưng ban đêm ra ăn dừa.
Hình ảnh có "krab"
Thêm ví dụ
Thêm