Phép dịch "farma" thành Tiếng Việt
trang trại, nông trường là các bản dịch hàng đầu của "farma" thành Tiếng Việt.
farma
noun
feminine
ngữ pháp
-
trang trại
nounTen chlap chce, abych se investovat do krokodýlí farma na jejich kůži.
Gã này muốn tôi đầu tư vào trang trại cá sấu để lấy da.
-
nông trường
nounMísto, kde se nacházela farma, kterou vlastnil Peter Whitmer st., a kde Prorok Joseph Smith ml. obdržel mnohá zjevení.
Nông trường do Peter Whitmer, Sr. làm chủ, là nơi mà nhiều điều mặc khải đã được ban cho Tiên Tri Joseph Smith, Jr.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " farma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "farma" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Trại súc vật
-
cụm máy (ứng dụng) chủ
Thêm ví dụ
Thêm