Phép dịch "Tokio" thành Tiếng Việt
Tokyo, Đông Kinh Đô, Đông Kinh là các bản dịch hàng đầu của "Tokio" thành Tiếng Việt.
Tokio
-
Tokyo
nounHraje na nástroj co se jmenuje čelo v Tokiu!
Bác chơi đại vĩ cầm ở Tokyo đấy!
-
Đông Kinh Đô
-
Đông Kinh
nounV roce 1868 bylo Edo přejmenováno na Tokio. Toto jméno znamená „Východní hlavní město“ a označuje jeho polohu při pohledu z Kjóta.
Năm 1868, Edo được đặt cho tên mới là Tokyo, nghĩa là “Đông Kinh”, biểu thị địa điểm của nó nhìn từ Kyoto.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Tokio " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Tokio"
Các cụm từ tương tự như "Tokio" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tōkyō
-
Khối Trục
Thêm ví dụ
Thêm