Phép dịch "Lyra" thành Tiếng Việt
Thiên Cầm, Đàn Lia là các bản dịch hàng đầu của "Lyra" thành Tiếng Việt.
Lyra
feminine
Lyra (souhvězdí)
-
Thiên Cầm
Thiên Cầm (chòm sao)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lyra " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
lyra
noun
feminine
ngữ pháp
-
Đàn Lia
strunný hudební nástroj
Strunné nástroje Harfa a lyra byly lehké, snadno přenosné nástroje se strunami napnutými na dřevěný rám.
Bộ dây: Đàn hạc và đàn lia thì nhẹ, dễ mang đi, có các dây căng ra trên khung gỗ.
Hình ảnh có "Lyra"
Thêm ví dụ
Thêm