Phép dịch "monument" thành Tiếng Việt
di tích, đài tưởng niệm là các bản dịch hàng đầu của "monument" thành Tiếng Việt.
monument
noun
masculine
ngữ pháp
-
di tích
escultura o estructura arquitectònica que commemora un esdeveniment o una persona
Tanmateix, les nostres excursions es limitaven a monuments nacionals autoritzats que homenatjaven el Gran Líder.
Thậm chí, các chuyến đi của chúng tôi bị hạn chế đến di tích quốc gia quy định tán dương Lãnh tụ vĩ đại.
-
đài tưởng niệm
L'any passat, al lloc on estaven les Torres Bessones, es va inaugurar el monument a l'11-S.
Năm ngoái, trên nền của Tòa tháp đôi, đài tưởng niệm 11.9 được mở.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " monument " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm