Phép dịch "lluna" thành Tiếng Việt

mặt trăng, trăng, Mặt trăng là các bản dịch hàng đầu của "lluna" thành Tiếng Việt.

lluna noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Catalan-Tiếng Việt

  • mặt trăng

    noun

    Un mercader de Garth em va dir que els dracs van venir de la lluna.

    Một thương nhân từ Garth nói với em rằng những con rồng tới từ mặt trăng.

  • trăng

    noun

    Hi ha lluna plena, però porten torxes i llànties.

    Dù hôm đó trăng tròn nhưng họ vẫn mang theo đuốc và đèn.

  • Mặt trăng

    proper

    La lluna és una deessa, la dona del sol.

    Mặt trăng là nữ thần, vợ của mặt trời.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " lluna " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Lluna
+ Thêm

Từ điển Tiếng Catalan-Tiếng Việt

  • Mặt Trăng

    Has fet el Sol, la Lluna i els estels;

    Mặt trăng, sao sáng, ánh dương đều do Cha tạo.

  • Mặt trăng

    proper

    Has fet el Sol, la Lluna i els estels;

    Mặt trăng, sao sáng, ánh dương đều do Cha tạo.

Hình ảnh có "lluna"

Các cụm từ tương tự như "lluna" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "lluna" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch